oblige (one) to (do something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. bắt buộc (một) phải (làm điều gì đó)
Bắt buộc, ràng buộc, hoặc nói cách khác là buộc một người làm điều gì đó trái với nghĩa vụ đạo đức hoặc pháp lý. Bạn bất thể bắt buộc nhân viên của mình phải tự đặt mình vào tình thế nguy hại. Đơn giản là bất phải trường hợp mang thai buộc đôi vợ chồng phải kết hôn nữa .. Xem thêm: bắt buộc bắt buộc ai đó làm chuyện gì đó
để yêu cầu ai đó làm chuyện gì đó. Bạn có nghĩa vụ đến đúng giờ và vào bằng cửa bên. Việc trễ giờ khiến Tony phải vào bằng cửa sau .. Xem thêm: bắt buộc. Xem thêm:
An oblige (one) to (do something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with oblige (one) to (do something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ oblige (one) to (do something)