leap of faith Thành ngữ, tục ngữ, slang phrasesA belief or trust in something intangible or incapable of being proved. For example, It required a
leap of faith to pursue this unusual step of transplanting an ...
Từ đồng nghĩa của leaps and bounds...
leap up Từ đồng nghĩa của Lear Từ đồng nghĩa của learn Từ đồng nghĩa của learnable Từ đồng nghĩa của learn about bounds and leaps
nghia la
gi. An leaps and ...
make a habit of (doing something) Thành ngữ, tục ngữNghĩa
là gì, Thành ngữ, tục ngữ. make a habit of (doing something) Thành ngữ ...
leap of faith make a leg make a life for (oneself) make a life for ...
Từ đồng nghĩa của gambleNghĩa
là gì: gamble gamble /'gæmbl/. danh từ. cuộc đánh bạc, cuộc may rủi. việc ...
faith in put trust in shoot the moon shoot the works stick one's neck ...