Dictionary leap of faith là gì

Loading results
leap of faith Thành ngữ, tục ngữ, slang phrases
A belief or trust in something intangible or incapable of being proved. For example, It required a leap of faith to pursue this unusual step of transplanting an ...
Từ đồng nghĩa của leaps and bounds
... leap up Từ đồng nghĩa của Lear Từ đồng nghĩa của learn Từ đồng nghĩa của learnable Từ đồng nghĩa của learn about bounds and leaps nghia la gi. An leaps and ...
make a habit of (doing something) Thành ngữ, tục ngữ
Nghĩa là gì, Thành ngữ, tục ngữ. make a habit of (doing something) Thành ngữ ... leap of faith make a leg make a life for (oneself) make a life for ...
Từ đồng nghĩa của gamble
Nghĩa là gì: gamble gamble /'gæmbl/. danh từ. cuộc đánh bạc, cuộc may rủi. việc ... faith in put trust in shoot the moon shoot the works stick one's neck ...
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock