Nghĩa là gì:
apple
apple /'æpl/- danh từ
- vật quí báu phải giữ gìn nhất
- the apple of Sodom; Dead Sea apple
- quả táo trông mã ngoài thì đẹp nhưng trong đã thối
- (nghĩa bóng) thành tích bề ngoài, thành tích giả tạo
- the rotten apple injures its neighbours
- (tục ngữ) con sâu bỏ rầu nồi canh
wise apple Thành ngữ, tục ngữ
American as apple pie
(See as American as apple pie)
an apple a day keeps the doctor away
eat one apple each day for good health "Mom gave me an apple, saying, ""An apple a day... ."""
apple a day...
(See an apple a day keeps the doctor away)
apple of his eye
(See the apple of his eye)
apple of one
one
as American as apple pie
very American, like an American custom Jeans and T-shirts are American, as American as apple pie!
bad apple
bad one, rotten one He's the bad apple in that group. He's always in trouble.
Big Apple
(See The Big Apple)
how do you like them apples
do you like this better? do you like that choice? tough bananas If you don't like the bed, you can sleep on the floor. How do you like them apples?
motherhood and apple pie
statements about mom and home etc. The audience wants news and facts, not motherhood and apple pie. quả táo khôn ngoan
Một người tự mãn, hay mỉa mai và thường xuyên cố gắng bênh vực người khác (thường là khiến họ khó chịu). Đứa trẻ đó có bao giờ im lặng không? Anh ấy là một quả táo khôn ngoan thực sự. Đừng đưa ra những bình luận khiếm nhã như thế, nếu bất mọi người sẽ nghĩ bạn là một quả táo khôn ngoan .. Xem thêm: apple, smart. Xem thêm:
An wise apple idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wise apple, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wise apple