water is composed of hydrogen and oxygen: nước gồm có hyđrô và ôxy
bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...)
compose yourself: anh hãy bình tĩnh lại
to compose one's features (countenance): giữ vẻ bình tĩnh
giải quyết; dàn xếp; dẹp được
to compose a quarrel: dàn xếp cuộc cãi nhau
(ngành in) sắp chữ
Some examples of word usage: composes
1. The artist composes beautiful symphonies that touch the hearts of listeners.
Họ sáng tác những bản giao hưởng tuyệt vời mà làm xúc động lòng người nghe.
2. The chef composes a stunning dish using fresh, local ingredients.
Đầu bếp sáng tạo một món ăn tuyệt vời bằng cách sử dụng nguyên liệu tươi ngon địa phương.
3. The poet composes verses that capture the essence of love and longing.
Nhà thơ sáng tác những câu thơ chứa đựng bản chất của tình yêu và nỗi nhớ.
4. The architect composes buildings that blend seamlessly into their surroundings.
Kiến trúc sư thiết kế những công trình xây dựng hòa hợp hoàn hảo với môi trường xung quanh.
5. The writer composes stories that transport readers to different worlds.
Nhà văn sáng tác những câu chuyện đưa người đọc đến các thế giới khác nhau.
6. The musician composes melodies that evoke a sense of nostalgia and joy.
Nhạc sĩ sáng tác những giai điệu gợi lên cảm giác hoài niệm và niềm vui.
Translation in Vietnamese:
1. Nghệ sĩ sáng tác những bản giao hưởng tuyệt vời mà làm xúc động lòng người nghe.
2. Đầu bếp sáng tạo một món ăn tuyệt vời bằng cách sử dụng nguyên liệu tươi ngon địa phương.
3. Nhà thơ sáng tác những câu thơ chứa đựng bản chất của tình yêu và nỗi nhớ.
4. Kiến trúc sư thiết kế những công trình xây dựng hòa hợp hoàn hảo với môi trường xung quanh.
5. Nhà văn sáng tác những câu chuyện đưa người đọc đến các thế giới khác nhau.
6. Nhạc sĩ sáng tác những giai điệu gợi lên cảm giác hoài niệm và niềm vui.
An composes meaning dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with composes, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, composes