there are tricks in every trade Thành ngữ, tục ngữ
horse trade
a business agreement or bargain arrived at after hard bargaining After several hours of horse trading we finally reached an agreement to buy the new computers.
jack-of-all-trades
a person who can do many things We gave him a job because we needed a jack-of-all-trades around the factory to look after the many repairs.
stock in trade
main product, bread and butter Our stock in trade is tires. We sell more tires than oil or gas.
teach you the tricks of the trade
teach you how to do it, teach you the easy way, learn the ropes Welcome to the company, Ken. Paul will work with you and teach you the tricks of the trade.
the tricks of the trade
skills of an occupation, learn the ropes I know the printing business. I'll show you the tricks of the trade.
trade insults
insult each other, say rude things to each other, mudsling When the two men couldn't agree on the cause of the problem, they began trading insults.
trade secret
a business secret, a special recipe or formula I won't tell how Paula makes her pizza. It's a trade secret.
trade something in
exchange something old or used for something new He traded in his old car for a new one.
trick of the trade
a smart, quick or skillful way of doing something He knows many of the tricks of the trade in the publishing business.
tricks of the trade
(See the tricks of the trade) có những mánh khóe trong tất cả giao dịch
Có một số kỹ năng, kỹ thuật hoặc phương pháp thông minh hoặc khéo léo được tất cả người trong tất cả ngành hoặc nghề sử dụng để làm cho công chuyện của họ trở nên dễ dàng hơn hoặc giúp họ làm chuyện đó hiệu quả hơn. Đối với những người mới tham gia (nhà) vào ngành này, quá trình này có vẻ không cùng phức tạp và khó khăn, nhưng luôn có những thủ thuật trong tất cả giao dịch — bạn chỉ cần có sự kiên nhẫn và cống hiến để học chúng. A: "Làm sao bạn có thể móc túi mà người khác bất nhận ra?" B: "Việc buôn bán đều có mánh khóe, bạn của tôi. Trộm cắp cũng bất ngoại lệ.". Xem thêm: every, there, trade, ambush Có những mánh khóe trong tất cả giao dịch.
Prov. Trong tất cả nghề nghiệp, có những cách thức hoạt động được thiết lập. (Xem thêm các mánh khóe buôn bán.) John nghĩ rằng anh ấy sẽ bất phải học nhiều để có thể chờ được bàn. Nhưng có những mánh khóe trong mỗi cuộc buôn bán, và những người phục vụ có kinh nghiệm vừa có thể dạy cho anh ta rất nhiều .. Xem thêm: moi, there, trade, trick. Xem thêm:
An there are tricks in every trade idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with there are tricks in every trade, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ there are tricks in every trade