to stick one's head out of window: ló đầu ra ngoài cửa sổ
to stick out one's chest: ưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
(ngành in) xếp (chữ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ)
the wheels were stuck: bánh xe bị sa lầy
I was stuck in town: tôi bị giữ lại ở tỉnh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng
I'm stuck by this question: tôi bị câu hỏi đó
to stick somebody up: làm ai luống cuống
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng
nội động từ
cắm
arrow sticks in target: mũi tên cắm vào bia
dựng đứng, đứng thẳng
his hair stuck straight up: tóc nó dựng đứng lên
dính
this envelope will not stick: cái phong bì này không dính
((thường) + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra
bám vào, gắn bó với, trung thành với
to stick to the point: bám vào vấn đề
to stick like a bur: bám như đỉa đói
friends should stick together: bạn bè phải gắn bó với nhau
to stick to one's promise: trung thành với lời hứa của mình
are you going to stick in all day?: anh sẽ ở nhà suốt ngày à?
sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc
carriage stuck in the mud: xe bị sa lầy
he got through some ten lines and there stuck: nói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị
the bill stuck in committee: đạo dự luật bị ngăn lại không được thông qua ở uỷ ban
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng
to stick around
(từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần
to stick at
miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục
to stick at a task for six hours: miệt mài làm một công việc luôn sáu giờ liền
to stick at nothing: không gì ngăn trở được; không từ thủ đoạn nào
to stick by
trung thành với
to stick down
dán, dán lên, dán lại
ghi vào (sổ...)
to stick it [out]
chịu đựng đến cùng
to stick out for
đòi; đạt được (cái gì)
to stick to it
khiên trì, bám vào (cái gì)
to stick up
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng vũ khí
to stick up for
(thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...)
to stick up to
không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại
to stick fast
bị sa lầy một cách tuyệt vọng
to stick in one's gizzard
(xem) gizzard
to stick in the mud
(xem) mud
if you throw mud enough, some of it will stick
nói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu
some of the money stuck in (to) his fingers
hắn tham ô một ít tiền
Some examples of word usage: stuck
1. I'm stuck in traffic and will be late for our meeting.
-> Tôi bị kẹt xe và sẽ đến muộn cuộc họp của chúng ta.
2. The key is stuck in the lock and I can't get it out.
-> Chìa khóa bị kẹt trong ổ khóa và tôi không thể lấy ra được.
3. I tried to open the jar, but the lid is stuck tight.
-> Tôi đã cố mở lọ nhưng nắp đậy kẹt chặt.
4. The elevator got stuck between floors and we had to wait for help.
-> Thang máy bị kẹt giữa các tầng và chúng tôi phải chờ đợi sự giúp đỡ.
5. I'm stuck on this math problem and can't figure out the solution.
-> Tôi bị mắc kẹt ở bài toán toán học này và không thể tìm ra cách giải quyết.
6. The ball got stuck in the tree and we had to throw sticks to try to get it down.
-> Quả bóng bị kẹt trong cây và chúng tôi phải ném cây để cố gắng lấy nó xuống.
Translated to Vietnamese:
1. Tôi bị kẹt xe và sẽ đến muộn cuộc họp của chúng ta.
2. Chìa khóa bị kẹt trong ổ khóa và tôi không thể lấy ra được.
3. Tôi đã cố mở lọ nhưng nắp đậy kẹt chặt.
4. Thang máy bị kẹt giữa các tầng và chúng tôi phải chờ đợi sự giúp đỡ.
5. Tôi bị mắc kẹt ở bài toán toán học này và không thể tìm ra cách giải quyết.
6. Quả bóng bị kẹt trong cây và chúng tôi phải ném cây để cố gắng lấy nó xuống.
An stuck synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with stuck, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của stuck