Nghĩa là gì:
accommodation train
accommodation train /ə,kɔmə'deiʃntrein/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa địa phương (ở địa phương)
pour with rain Thành ngữ, tục ngữ
a grain of salt
(See take it with a grain of salt)
a grain of truth
a bit of truth, take it with a grain... There's not a grain of truth in what Brian says. It's all untrue.
against the grain
against the natural way, rub the wrong way Some words go against the grain. Their spellings aren't natural.
as right as rain
(See right as rain)
beat one's brains out
try very hard to understand or do something.
birdbrain
a person with a tiny brain, dumbo Hey, birdbrain. Why are you throwing money in the river?
brain
(See what a brain)
brain drain
emigration of intelligent people If Canada's best professors move away, it's called a brain drain.
brain is fried
brain is very tired or ruined by drug abuse After writing six exams, my brain was fried - too much studying!
brain storm
think of ideas together, think tank Our family decided to brain storm the problem of wasting food. có mưa
Mưa rất to, đặc biệt là trong thời (gian) gian dài. Chúng tui đã rất mong muốn được trải dài trên bãi biển trong ánh nắng mặt trời, nhưng trời đổ mưa trong suốt thời (gian) gian chúng tui ở đó. Trời đổ mưa khi chúng tui chạy xe lên nghĩa trang dự đám aroma .. Xem thêm: đổ, mưa đổ mưa
mưa to. (Cho biết bầu trời, ngày, sáng, đêm, thời (gian) tiết, v.v.) Bầu trời đổ mưa và mặt trời bất hề chiếu từ bình minh đến tối. Trời đổ mưa suốt đêm .. Xem thêm: đổ, mưa. Xem thêm:
An pour with rain idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pour with rain, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pour with rain